Nghĩa của từ "put your own house in order" trong tiếng Việt

"put your own house in order" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

put your own house in order

US /pʊt jʊər oʊn haʊs ɪn ˈɔːrdər/
UK /pʊt jɔːr əʊn haʊs ɪn ˈɔːrdər/
"put your own house in order" picture

Thành ngữ

tự giải quyết vấn đề của mình, tự chấn chỉnh

to solve your own problems or organize your own affairs before criticizing or trying to control other people's problems or affairs

Ví dụ:
Before you criticize my messy desk, you should put your own house in order.
Trước khi bạn chỉ trích bàn làm việc bừa bộn của tôi, bạn nên tự giải quyết vấn đề của mình.
The government needs to put its own house in order before lecturing other countries.
Chính phủ cần tự giải quyết vấn đề của mình trước khi lên mặt dạy đời các nước khác.